[Hướng Dẫn] Cách Tăng Điểm Tiềm Năng, Kỹ Năng Thiên Vương JX 1

0 244

Mục Lục Bài Viết

I. Giới thiệu môn phái Thiên Vương Võ Lâm 1

Thiên Vương Bang bốn bể là sông hồ, Bang chúng an cư lạc nghiệp. Đệ tử Thiên Vương Bang rất đoàn kết, hào khí xung thiên, xem trọng nghĩa khí, ai ai cũng là hảo hán. Thiên hạ vang danh luyện ngoại công, nổi tiếng với các tuyệt kỹ như Bá Vương Tam Kim, Hào Hùng Trảm, Tung Hoành Bát Hoang…

Giới thiệu môn phái Thiên Vương Võ Lâm 1

Ngũ hành: Kim.

Đồng hệ: Thiếu Lâm.

Khắc hệ: Đường Môn, Ngũ Độc.

Kỵ hệ: Cái Bang, Thiên Nhẫn.

Giới tính: Nam.

Đặc tính: Ngoại Công.

Tấn Công: Tầm Gần.

Phe phái: Trung Lập.

Phân nhánh: Thương Pháp, Đao Pháp, Chùy Pháp.

II. Hệ Thống chiêu thức môn phái Thiên Vương Võ Lâm 1

Hệ Thống chiêu thức môn phái Thiên Vương Võ Lâm 1

III. Cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Thương Pháp Võ Lâm 1

1. Giới thiệu kỹ năng môn phái Thiên Vương Thương Pháp

Cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Thương Pháp Võ Lâm 1

a. Chiêu thức Thiên Vương Thương Pháp

  • Kỹ năng 90: Truy Tinh Trục Nguyệt;
  • Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
  • Kỹ năng 150: Bá Vương Tam Kim.

b. Ưu điểm của Thiên Vương Thương Pháp

  • Kháng rất trâu, lực tay tốt;
  • Tỷ lệ xuất chiêu liên tục 3 phát;
  • Kháng phòng thủ vật lý rất cao nên không sợ phái ngoại công.

c. Nhược điểm của Thiên Vương Thương Pháp

  • Chạy bộ và không có kỹ năng tăng tốc độ di chuyển.

2. Cách tăng điểm tiềm năng của Thiên Vương Thương Pháp

Cấp 1-cấp 9 (40 point)

  • 35 sức mạnh + 20 sức mạnh = 55 sức mạnh;
  • 25 thân pháp + 15 thân pháp = 40 thân pháp;
  • 25 sinh khí + 5 sinh khí=30 sinh khí.

Cấp 9-cấp 18 (45 point)

  • 55 sức mạnh + 30 sức mạnh = 85 sức mạnh;
  • 40 thân pháp + 10 thân pháp = 50 thân pháp;
  • 30 sinh khí+5 sinh khí= 35 sinh khí.

Cấp 18-cấp 27 (45 point)

  • 85 sức mạnh + 25  sức mạnh = 110 sức mạnh;
  • 50 thân pháp + 15 thân pháp = 65 thân pháp;
  • 35 sinh khí + 5 sinh khí = 40 sinh khí.

Cấp 27-cấp 36 (45 point)

  • 110 sức mạnh + 30 sức mạnh = 140 sức mạnh;
  • 65 thân pháp+10 thân pháp = 75 thân pháp;
  • 40 sinh khí +5 sinh khí = 45 sinh khí.

Cấp 36-cấp 45 (45 point)

  • 140 sức mạnh + 25 sức mạnh = 165 sức mạnh;
  • 75 thân pháp + 15 thân pháp = 90 thân pháp;
  • 45 sinh khí + 5 sinh khí = 50 sinh khí.

Cấp 45-cấp 54 (45 point)

  • 165 sức mạnh + 30 sức mạnh = 195 sức mạnh;
  • 90 thân pháp + 10 thân pháp = 100 thân pháp;
  • 50 sinh khí + 5 sinh khí = 55 sinh khí.

Cấp 54-cấp 63 (45 point)

  • 195 sức mạnh + 30 sức mạnh = 225 sức mạnh;
  • 100 thân pháp + 15 thân pháp =115 thân pháp.

Cấp 63-cấp 72 (45 point)

  • 225 sức mạnh + 45 sức mạnh = 260 sức mạnh;
  • 115 thân pháp+10 thân pháp = 125 thân pháp.

Cấp 72-81 (45 point)

  • 125 thân pháp +15 thân pháp = 140 thân pháp;
  • 55 sinh khí + 30 sinh khí = 85 sinh khí.

Cấp  81-90 (45 point )

  •  85 sinh khí + 45 sinh khí= 130 sinh khí.

Như vậy ở cấp  90 của Thiên Vương Thương Pháp sẽ là 260 sức mạnh, 140  thân pháp, 130 sinh khí

Khuyến khích việc tăng point cho Thiên Vương Thương Pháp sau 90:

  • Thân pháp lên 200-210
  • Độ chính xác lên >7000

3. Cách tăng điểm kỹ năng của Thiên Vương Thương Pháp

Thương Pháp của Thiên Vương Bang là đường khó chơi nhất trong ba đường vì Thương đòi hỏi Độ chính xác cao, lực tay không nhỏ và một lượng Sinh khí vừa đủ để có khả năng chống chịu trong loạn chiến.

Ngay từ đầu khi chơi Thiên Vương Thương Pháp, đa phần người chơi không phải vì thương mạnh hay yếu mà là vì đánh thương rất đẹp, càng lên cao, các chiêu 3x, 6x rồi 9x thay đổi làm cho thương pháp có một vẻ đẹp thật hoa mỹ.

1 Thiên Vương Bang – Thương Pháp bắt đầu thành hình ở giai đoạn sau cấp 135 đối với những người không sách vở).

Giai Đoạn 120-130

Ở giai đoạn này các bạn có khoảng:

  • 120 điểm kỹ năng;
  • 600 điểm tiềm năng.

(chưa tính 35 Sức Mạnh,25 Thân Pháp và 25 Sinh Khí gốc)

Phân bổ điểm tiềm năng:

  • 285 Sức Mạnh;
  • 225 Thân Pháp;
  • 175 Sinh Khí.

Phân bổ điểm kỹ năng:

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương thương pháp;
  • 20 Huyết Chiến Bát Phương;
  • 20 Dương Quan Tam Điệp;
  • 10 Hồi Phong Lạc Nhạn;
  • 10 Kim Chung Tráo
  • 10 Tĩnh Tâm Quyết
  • 1 Đoạn Hồn Thích;

Nếu cầm 1 thương trắng tinh, sẽ có khoảng:

  • 3200 lực tay max;
  • 8500 Độ chính xác;
  • 5400 SL (chưa tính đồ trên người).

Thiên vương là phái đánh cận chiến, trong đánh hội đồng thường là phái phải chịu bom đạn nhiều nhất, nên Sinh Lực và mức kháng rất quan trọng đối với chúng ta.

“Muốn giết được kẻ thù, trước tiên mình phải sống sót”. Lượng máu tối thiểu luôn là 6500, không thể ít hơn!

Giai Đoạn 130-140

Ở giai đoạn trước, nhân vật chúng ta đã dần dần thành hình.

Ở giai đoạn này, tiếp tục nâng chiêu 10 Hồi Phong Lạc Nhạn cho Max ! Còn về tiềm năng, tăng Thân Pháp đến khoảng 240 đến 250.

Trong giai đoạn này Hồi Phong Lạc Nhạn đã cải thiện lực tay khá đáng kể, do vậy Thiên Vương Thương Pháp chú trọng tiềm năng cho Thân Pháp để có Độ chính xác, nâng SL lên > 6000 (chưa kể đồ ).

Sau khi max Chiêu 1x, tiếp tục tăng vào Tĩnh Tâm Quyết để nâng Độ chính xác, còn tiềm năng tăng vào Sức Mạnh Để cải thiện lực tay.

Ở cấp 140

Sở hữu 139 kỹ năng, 695 Tiềm năng (chưa kể tiềm năng gốc )

Phân bổ điểm Tiềm năng:

  • 330 Sức Mạnh;
  • 250 Thân Pháp;
  • 200 Sinh Khí.

Phân bổ điểm Kỹ năng

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương thương pháp;
  • 20 Huyết Chiến Bát Phương;
  • 20 Dương Quan Tam Điệp;
  • 10 Hồi Phong Lạc Nhạn;
  • 14 Tĩnh Tâm Quyết;
  • 5 Đoạn Hồn Thích;
  • 10 Kim Chung Tráo.

Với 1 chiếc thương trắng sẽ có khoảng 3670 Lực tay max, 10200 Độ chính xác

> 6000 SL (chưa kể đồ)

Nếu chưa hài lòng thì tiếp tục cày cấp hoặc mua VLMT + TTK để ăn.

Giai Đoạn 140-150

Tiếp tục tăng Max Tĩnh Tâm Quyết, tăng Sức Mạnh để cải thiện lực tay.

Thân Pháp 250 là đủ đối với 1 Thiên Vương Bang thương, lúc này chúng ta sẽ có 11300 Độ chính xác (chưa kể vũ khí).

Từ giai đoạn 120 đến 140 thì Tỉ lệ Tấn công chí mạng chỉ có 85%. Thiên Vương Thương pháp có Damage thất thường nhất trong các phái, rất khó đánh,  lúc cao, lúc thấp, trong quá trình đánh, chí mạng nhảy phụ thuộc vào Tỉ lệ tấn công chí mạng và xác suất đánh trúng đối phương đó.

Cấp  150: Với 149 Kỹ năng, 745 Tiềm năng (chưa kể gốc )

Phân bổ điểm tiềm năng:

  • 380 Sức Mạnh;
  • 250 Thân Pháp;
  • 200 Sinh Khí.

Phân bổ điểm kỹ năng:

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương thương pháp;
  • 20 Huyết Chiến Bát Phương;
  • 20 Dương Quan Tam Điệp;
  • 10 Hồi Phong Lạc Nhạn;
  • 1 Thiên Vương Đao Pháp (hỗ trợ);
  • 1 Thiên Vương Chùy Pháp (hỗ trợ);
  • 12 Kim Chung Tráo;
  • 20 Tĩnh Tâm Quyết;
  • 5 Đoạn Hồn Thích.

Với 1 chiếc thương Trắng sẽ có: 3850 Lực tay Max, 11600 Độ chính xác.

IV. Cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Đao Pháp Võ Lâm 1

1. Giới thiệu kỹ năng môn phái Thiên Vương Đao Pháp

Cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Đao Pháp Võ Lâm 1

a. Chiêu thức Thiên Vương Đao Pháp

  • Kỹ năng 90: Phá Thiên Trảm;
  • Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
  • Kỹ năng 150: Hào Hùng Trảm.

b. Ưu điểm của Thiên Vương Đao Pháp

  • Kháng rất cao;
  • Linh hoạt khi PK trên ngựa;
  • Khi thi triển kỹ năng có độ giật cao;
  • Trình độ PK không yêu cầu cao chỉ cần chọn đúng mục tiêu và di chuyển thông minh.

c. Nhược điểm của Thiên Vương Đao Pháp

  • Lực tay cơ bản thấp hơn so với Thương Pháp và Chùy Pháp;
  • Cần trang bị tốt để tăng lực tay.

2. Cách tăng điểm tiềm năng của Thiên Vương Đao Pháp

Cấp 1-cấp 9 (40 point)

  • 35 sức mạnh + 20 sức mạnh = 55 sức mạnh;
  • 25 thân pháp + 15 thân pháp = 40 thân pháp;
  • 25 sinh khí + 5 sinh khí=30 sinh khí.

Cấp 9-cấp 18 (45 point)

  • 55 sức mạnh + 30 sức mạnh = 85 sức mạnh;
  • 40 thân pháp + 10 thân pháp = 50 thân pháp;
  • 30 sinh khí+5 sinh khí= 35 sinh khí.

Cấp 18-cấp 27 (45 point)

  • 85 sức mạnh + 25  sức mạnh = 110 sức mạnh;
  • 50 thân pháp + 15 thân pháp = 65 thân pháp;
  • 35 sinh khí + 5 sinh khí = 40 sinh khí.

Cấp 27-cấp 36 (45 point)

  • 110 sức mạnh + 30 sức mạnh = 140 sức mạnh;
  • 65 thân pháp+10 thân pháp = 75 thân pháp;
  • 40 sinh khí +5 sinh khí = 45 sinh khí.

Cấp 36-cấp 45 (45 point)

  • 140 sức mạnh + 25 sức mạnh = 165 sức mạnh;
  • 75 thân pháp + 15 thân pháp = 90 thân pháp;
  • 45 sinh khí + 5 sinh khí = 50 sinh khí.

Cấp 45-cấp 54 (45 point)

  • 165 sức mạnh + 30 sức mạnh = 195 sức mạnh;
  • 90 thân pháp + 10 thân pháp = 100 thân pháp;
  • 50 sinh khí + 5 sinh khí = 55 sinh khí.

Cấp 54-cấp 63 (45 point)

  • 195 sức mạnh + 25 sức mạnh = 220 sức mạnh;
  • 100 thân pháp + 20 thân pháp =120 thân pháp.

Cấp 63-cấp 72 (45 point)

  • 220 sức mạnh + 25 sức mạnh = 245 sức mạnh;
  • 120 thân pháp + 20 thân pháp = 140 thân pháp.

Cấp 72-81 (45 point)

  • 245 sức mạnh + 15 sức mạnh = 260 sức mạnh;
  • 55 sinh khí + 30 sinh khí = 85 sinh khí.

Cấp  81-90 (45 point )

  •  85 sinh khí + 45 sinh khí= 130 sinh khí.

Như vậy ở cấp  90 của Thiên Vương Đao Pháp sẽ là 260 sức mạnh, 140  thân pháp, 130 sinh khí

Khuyến khích việc tăng point cho Thiên Vương Đao Pháp sau 90:

  • Sức mạnh > 300
  • Sinh khí > 150

3. Cách tăng điểm kỹ năng của Thiên Vương Đao Pháp

Hướng dẫn cách tăng điểm Thiên Vương Bang Đao trong từng giai đoạn (10x~)

Giai Đoạn 120-130

Ở giai đoạn này các bạn có khoảng

  • 120 điểm kỹ năng;
  • 600 điểm tiềm năng.

 Phân bổ điểm tiềm năng:

  • 350 Sức Mạnh;
  • 200 Thân Pháp;
  • 160 Sinh Khí.

Phân bổ điểm kỹ năng:

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương Đao Pháp;
  • 20 Vô Tướng Trảm;
  • 20 Bát Phong Trảm;
  • 10 Kinh Lôi Trảm;
  • 20 Tĩnh Tâm Quyết
  • 1 Đoạn Hồn Thích ;
  • 1 Thiên Vương Thương Pháp (Skill đầu tiên hỗ trợ 75% Độ chính xác 1% Tỉ lệ tấn công CM)
  • 1 Kim Chung Tráo.

Với Thiên Vương Bang Đao Pháp có TDDC nhanh nên Đoạn Hồn Thích khi thiếu điểm chỉ cần để 1 là đủ.

Với 1 cây đao trắng: Sẽ có khoảng

  • 2700 Lực tay max;
  • >7000 Độ chính xác;
  • >5000 SL ( chưa kể đồ + ngựa).

Giai Đoạn 130-140

Trong giai đoạn này:

Tiếp tục tăng Độ chính xác lên khoảng 250. Còn về kỹ năng thì cố gắng max chiêu 1x để đẩy cao lực tay ! Khi tăng điểm mình luôn cố gắng cân bằng lực tay và Độ chính xác.

Ở Cấp 140:

Người chơi có 139 kỹ năng, 695 Tiềm năng (chưa kể tiềm năng gốc )

Phân bổ điểm tiềm năng:

  • 360 Sức Mạnh;
  • 250 Thân Pháp;
  • 170 Sinh Khí.

Phân bổ điểm kỹ năng:

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương Đao Pháp;
  • 20 Vô Tướng Trảm;
  • 20 Bát Phong Trảm;
  • 10 Kinh Lôi Trảm;
  • 20 Tĩnh Tâm Quyết;
  • 3 Thiên Vương Thương Pháp;
  • 1 Thiên Vương Chùy Pháp;
  • 5 Kim Chung Tráo;
  • 1 Đoạn Hồn Thích.

Với 1 cây Đao trắng: 3000 lực tay max, >9000 Độ chính xác, Máu>5500 (chưa kể đồ + Ngựa )

Giai Đoạn 140-150

Ở giai đoạn này khi đã max đường đao, thì tiềm năng các bạn tập trung tăng vào Sức Mạnh để gia tăng lực tay.

Kỹ năng tăng vào Thiên Vương Thương Pháp để hỗ trợ Độ chính xác + gia tăng Tỉ lệ tấn Công CM.

Ở Cấp này dù Kim Chung Tráo hơi uể, người chơi cần biết cách điều tiết kháng tốt để tránh đột tử trong loạn chiến.

Máu ở Cấp này về Sinh Khí ko có gì thay đổi so với giai đoan trước, với Đồ đạc SL cao + ngựa, máu có thể lên >7300.

Đao pháp cơ động, ko tank nhiều nên máu ko cần quá nhiều giống Thương và Chùy ! Thậm chí có thể giảm máu để gia tăng lực tay hoặc Độ chính xác nếu cần.

Ở Cấp 150: Với 149 Kỹ năng, 745 Tiềm năng (chưa kể gốc )

Phân bổ điểm tiềm năng:

  • 410 Sức Mạnh;
  • 250 Thân Pháp;
  • 170 Sinh Khí.

Phân bổ điểm kỹ năng:

  • 30 Thiên Vương Chiến Ý;
  • 20 Thiên Vương Đao Pháp;
  • 20 Vô Tướng Trảm;
  • 20 Bát Phong Trảm;
  • 10 Kinh Lôi Trảm;
  • 20 Tĩnh Tâm Quyết;
  • 10 Thiên Vương Thương Pháp;
  • 1 Thiên Vương Chùy Pháp;
  • 7 Kim Chung Tráo;
  • 1 Đoạn Hồn Thích.

Với 1 cây đao trắng: 3330 Lực tay max, gần 10k Độ chính xác, máu >5700 ( chưa kể đồ + ngựa )

Sau 150: Tăng thêm để Thân Pháp khoảng 280, Sức Mạnh lên 450, Thiên Vương Thương Pháp lên 18 điểm (18 Điểm TVTP + 1 điểm TVCP là các bạn có 100% TLtấn công CM)

Có thể các bạn chưa hài lòng về lực tay và Độ chính xác ! Các bạn có thể mua thêm VLMT + TTK để cải thiện tiềm năng và kỹ năng.

V. Cách tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Chùy Pháp

1. Giới thiệu kỹ năng môn phái Thiên Vương Chùy Pháp

Các tăng điểm tiềm năng và kỹ năng cho Thiên Vương Chùy Pháp

a. Chiêu thức Thiên Vương Chùy Pháp

  • Kỹ năng 90: Truy Phong Quyết;
  • Kỹ năng 120: Đảo Hư Thiên;
  • Kỹ năng 150: Tung Hoành Bát Hoang.

b. Ưu điểm của Thiên Vương Chùy Pháp

  • Kháng siêu cao;
  • Kỹ năng bắt dính đối thủ rất tốt;
  • Có độ giật cao khi áp sát, khống chế đối thủ rất khó chịu.

c. Nhược điểm của Thiên Vương Chùy Pháp

  • Cần kỹ năng PK cao để câu máu kẻ địch.
  • Kiên nhẫn khi trong trường hợp bị kẻ địch rỉa máu.

2. Cách tăng điểm tiềm năng của Thiên Vương Chùy Pháp

Cấp 1- cấp 9 (40 point)

  • 35 sức mạnh + 20 sức mạnh = 55 sức mạnh;
  • 25 thân pháp + 15 thân pháp = 40 thân pháp;
  • 25 sinh khí + 5 sinh khí=30 sinh khí.

Cấp 9 – cấp 18 (45 point)

  • 55 sức mạnh + 30 sức mạnh = 85 sức mạnh;
  • 40 thân pháp + 10 thân pháp = 50 thân pháp;
  • 30 sinh khí+5 sinh khí= 35 sinh khí.

Cấp 18 – cấp 27 (45 point)

  • 85 sức mạnh + 25  sức mạnh = 110 sức mạnh;
  • 50 thân pháp + 15 thân pháp = 65 thân pháp;
  • 35 sinh khí + 5 sinh khí = 40 sinh khí.

Cấp 27- cấp 36 (45 point)

  • 110 sức mạnh + 30 sức mạnh = 140 sức mạnh;
  • 65 thân pháp+10 thân pháp = 75 thân pháp;
  • 40 sinh khí +5 sinh khí = 45 sinh khí.

Cấp 36 – cấp 45 (45 point)

  • 140 sức mạnh + 25 sức mạnh = 165 sức mạnh;
  • 75 thân pháp + 15 thân pháp = 90 thân pháp;
  • 45 sinh khí + 5 sinh khí = 50 sinh khí.

Cấp 45 – cấp 54 (45 point)

  • 165 sức mạnh + 30 sức mạnh = 195 sức mạnh;
  • 90 thân pháp + 10 thân pháp = 100 thân pháp;
  • 50 sinh khí + 5 sinh khí = 55 sinh khí.

Cấp 54 – cấp 63 (45 point)

  • 195 sức mạnh + 25 sức mạnh = 220 sức mạnh;
  • 100 thân pháp + 20 thân pháp =120 thân pháp.

Cấp 63 – cấp 72 (45 point)

  • 220 sức mạnh + 25 sức mạnh = 245 sức mạnh;
  • 120 thân pháp + 20 thân pháp = 140 thân pháp.

Cấp 72-81 (45 point)

  • 245 sức mạnh + 15 sức mạnh = 260 sức mạnh;
  • 55 sinh khí + 30 sinh khí = 85 sinh khí.

Cấp  81-90 (45 point )

  •  85 sinh khí + 45 sinh khí= 130 sinh khí.

Như vậy ở cấp  90 của Thiên Vương Chùy Pháp sẽ là 260 sức mạnh, 140  thân pháp, 130 sinh khí

Khuyến khích việc tăng point cho Thiên Vương Chùy Pháp sau 90:

  • Sức mạnh >300
  • Sinh khí > 150

3. Cách tăng điểm kỹ năng của Thiên Vương Chùy Pháp

Chùy pháp Thiên Vương Bang với việc đánh được mặc định, cùng với việc x2 chùy dần trở nên phổ biến gần đây làm chùy pháp Thiên Vương Bang có được sức mạnh vượt bậc, trở thành trường phái được đa số người chơi Thiên Vương Bang ưa chuộng ở thời điểm này.

Thiên Vương Bang Chùy Pháp có tầm đánh toả rộng, bắt dính tốt, dam khi bình thường rất khá, đặc biệt vào damage x2 thì cực kỳ dữ dội, lượng máu dồi dào do không phải tăng nhiều Thân Pháp như đao và thương, di chuyển khá linh hoạt với 20 Đoạn Hồn THích và giày HK Tốc độ di chuyển >50%.

So Thiên Vương Chùy Pháp, bị delay sau mỗi lần ra chiêu hay đao tuy linh hoạt nhưng áp chế thấp, Chùy Pháp hầu như là đường có ít khuyết điểm nhất trong 3 đường của Thiên Vương Bang, đây cũng là lý do nhiều cao thủ chấp nhận từ bỏ thương và đao để chuyển sang cầm chuỳ mỗi khi có đợt đơn đấu tự do.

Tăng điểm kỹ năng Truy Phong Quyết:

Skill 20: Truy Phong Quyết 380% sát thương vật lý, 40% tấn công CM, 90% bỏ qua né tránh

Skill 21: Truy Phong Quyết 428% sát thương vật lý, 41% tấn công CM, 94% bỏ qua né tránh

Skill 22: Truy Phong Quyết 476% sát thương vật lý, 43% tấn công CM, 98% bỏ qua né tránh

Skill 23: Truy Phong Quyết 524% sát thương vật lý, 45% tấn công CM, 99% bỏ qua né tránh

Skill 24: Truy Phong Quyết 572% sát thương vật lý, 47% tấn công CM, 99% bỏ qua né tránh

kể từ sau Skill thứ 23, thì bỏ qua né tránh sẽ không tăng lên thêm nữa. Nhiều bạn thường nghĩ Skill 90 càng lên cao thì bỏ qua né tránh sẽ càng tăng và không có giới hạn, nhưng thật ra 99% là max, để đạt 100% bỏ qua né tránh khi đó cần chuỳ bỏ qua né tránh 1, hoặc 101% bỏ qua né tránh với chùy HK có bỏ qua né tránh 2.

Giá trị của dòng bỏ qua né tránh 1, 2%:

” Công thức của tỉ lệ đánh trúng là Tỉ lệ đánh trúng = Độ chính xác / ( Độ chính xác + Né tránh )

Giả định với 1 Thiên Vương Bang max Chuỳ, có bỏ qua Né tránh 90 %

TLĐT ( tỉ lệ đánh trúng ) = Độ chính xác / ( Độ chính xác + Né tránh/10 ) = 10 x Độ chính xác / ( 10 x Độ chính xác + Né tránh )

Tức là Độ chính xác đc nâng lên gấp 10 lần với 90 % bỏ qua Né tránh

Tiếp, với 1 Thiên Vương Bang max Chuỳ cầm thêm Chuỳ bỏ qua né tránh 1 % => bỏ qua né tránh = 91 %

TLĐT = Độ chính xác / [ Độ chính xác + Né tránh x ( 9 / 100 ) ] = Độ chính xác x ( 100 / 9 ) / [ Độ chính xác x ( 100 / 9 ) + Né tránh ]

Tức là Độ chính xác tăng lên 100/9 lần với 91 % bỏ qua né tránh.

-> Độ chính xác khi có thêm 1 % bỏ qua Né tránh hơn Độ chính xác lúc đầu:

100/9 – 100/10 = 10/9 ( lần )

Như vậy, có thể tính, với người nâng 1000 Độ chính xác => bỏ qua né tránh 1 % tương đương 1000 x ( 10 / 9 ) = 111 Độ chính xác ( quá thấp >”< )

Với người nâng 2000 Độ chính xác => 222 Độ chính xác

Với người nâng 3000 Độ chính xác => 333 Độ chính xác

Nhưng đây mới chỉ là bỏ qua Né tránh 90 % lên 91 %, từ 91 % lên 92 % và cao hơn nữa thì sao ?

Vẫn dùng công thức trên, giả định Thiên Vương Chùy tăng 3000 Độ chính xác:

– Từ 90 % -> 91 %, 1 % tương đương 333 Độ chính xác

– Từ 91 % -> 92 %, 1 % tương đương 375 Độ chính xác

– Từ 92 % -> 93 %, 1 % tương đương 428 Độ chính xác

…. “

Như vậy, Độ chính xác tăng lên tỉ lệ thuận với giá trị tăng lên của bỏ qua né tránh. Sau này với 23 Skill Truy Phong Quyết + chuỳ bỏ qua né tránh 1 hoặc 2, Thiên Vương Bang chùy sẽ lên 1 tầm cao nữa khi không phải tăng Thân Pháp và Tĩnh Tâm Quyết.

Qua công thức trên, có thể nhận thấy opt bỏ qua né tránh 2 và 1 không chênh lệch 1 khoảng cách quá lớn với nhau. Do đó khi chọn mua chùy HK, các opts sát thương vật lý điểm, sát thương vật lý%, bs vẫn nên được ưu tiên trước so với opt bỏ qua né tránh.

Cách thực hiện x2 chuỳ:

x2 Chuỳ được thực hiện bằng cách đánh mặc định chiêu Truy Phong Quyết, ở khoảng cách gần với đối thủ, sau đó kết hợp xoay chuột chuyển hướng chếch góc so với tia chuỳ chính giữa, đến khi thấy mất 2 tia chuỳ, chỉ còn 1 tia ngoài cùng xuất hiện nghĩa là bạn đã thực hiện thành công x2. Khi có x2, thì sức áp chế và sát thương của chùy tăng lên gấp bội, rất dễ kết thúc đối phương.

Sau đây là hướng dẫn cách X2 Chùy Pháp:

– Đầu tiên là xuất chuỳ vào mục tiêu.

– Sau đó vẫn giữ mặc định, kết hợp chuyển hướng chuột chếch 1 góc khoảng 30 độ so với tia chuỳ chính giữa.

– Tóm lại, để thực hiện x2 chùy gồm 3 bước: đánh kềm đối phương lại, DHT áp sát, chếch chuột khỏi mục tiêu 1 góc 30 độ để xuất hiện x2.

X2 chùy dễ thực hiện nhất ở các góc 6h, 12h vì có thể thấy 2 tia mất đi rõ nhất, các góc còn lại tuy khó thấy hơn, nhưng một khi đã thuần thục x2 thì cũng sẽ quen tay dần để biết cách xoay chuyển chuột cho phù hợp.

Một số ứng dụng của Thiên Vương Chùy pháp:

  • Tín sứ;
  • Vượt ải;
  • PK.

Ngoài ra còn vô số ứng dụng khác như TK, săn boss v.v…, hoặc đơn thuần là biểu diễn để dân tình biết ta đây cũng biết x2 như ai.

VI. Vị trí địa lý và NPC quan trọng của Thiên Vương Bang

1. Vị trí địa lý của môn phái Thiên Vương

Vị trí địa lý của môn phái Thiên Vương

Bản đồ môn phái Thiên Vương

2. NPC của môn phái Thiên Vương

Sau đây là những NPCs quan trọng và đặc thù của Thiên Vương:

Thiên Vương Bang Chủ – Dương Anh (Tẩm Cung)

Thiên Vương Bang Chủ - Dương Anh (Tẩm Cung)
  • Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Xuất Sư Thiên Vương Bang: Người chơi sẽ được phong hiệu Kình Thiên Nguyên Soái.
  • Nhiệm vụ quan trọng khác.

NPC Dược Phẩm (Đệ tử Thiên Vương)

NPC Dược Phẩm (Đệ tử Thiên Vương)
  • Nơi cung cấp dược phẩm cho đệ tử nội môn Thiên Vương.

Thiên Vương Tiền Sứ (Lộ Vân Viễn)

Thiên Vương Tiền Sứ (Lộ Vân Viễn)
  • Nhận và hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 10: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Trưởng Thị Vệ, học các tuyệt kỹ nhập môn như Thiên Vương Thương, Đao, Chùy Pháp.

Thiên Vương Hữu Sứ (Dương Hồ)

Thiên Vương Hữu Sứ (Dương Hồ)
  • Nhận và hoàn thành nhiệm vụ cấp 20: Người chơi sẽ nhận được danh hiệu Thủ Trại Hãn Tướng, học được Tĩnh Tâm Quyết;
  • Nhiệm vụ quan trọng khác.

Thiên Vương Tả Sứ (Cổ Bách)

Thiên Vương Tả Sứ (Cổ Bách)
  • Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 30: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Chưởng Đà Đầu Lĩnh, học được Bát Phong Trảm, Dương Quan Tam Diệp và Hàng Vân Quyết;
  • Nhiệm vụ quan trọng khác.

Thiên Vương Hộ Pháp (Vương Tá) – Thiên Vương Đại

Thiên Vương Hộ Pháp (Vương Tá) - Thiên Vương Đại
  • Nhận và Hoàn thành nhiệm vụ Thiên Vương cấp 40: Người chơi sẽ được phong danh hiệu Thủy Đạo Thống Lĩnh, học được tuyệt kỹ Đoạn Hồn Thích.

VII. Tổng hợp bãi luyện công nhanh cho Thiên Vương

Cấp 1 – 10: 8 thôn và các vùng phụ cận

Cấp 11 – 20: 7 ngoại thành thị lớn, 10 đại môn phái và vùng phụ cận, Mê cung Thất Sát Động, Dược Vương Cốc, Nhạn Đăng Sơn, Hoa Sơn, Mê Cung Đáy Giếng, Hẻm Mộc Nhân, Nam Nhạc Trấn, Nhập Môn mê cung, Thiên Nhẫn giáo tầng 1, tầng 2, Thiên Vương Đảo sơn động

Cấp 21 – 30: Mê Cung Mãnh Hổ Huyệt Động, Mê cung Bạch Thuỷ Động, Mê Cung Phục Lưu Động, Mê Cung Hoả Lang Động, Đường Môn, Cái Bang, Tần Lăng, Võ Lăng Sơn, Trung Nguyên Kiếm Các, Kiếm Các Tây Bắc, Kiếm Các Tây Nam, La Tiêu Sơn .

Cấp 31 – 40: Nga Mi phái, Mê cung Tuyết Báo động, Tuyết Báo động tầng 2, Dược Vương động tầng 1, Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng, Mê cung Thổ Phỉ, Mê cung Kim Quang Động, Mê cung Yến Tử Động, Mê cung Bạch Vân Động, Vũ Di Sơn, Miêu Lĩnh, Đông Phục Ngưu Sơn, Thục Cương Sơn .

Cấp 41 – 50: Mê cung Long Cung Động, Mê cung Kinh Hoàng Động, Hoàng Hà Nguyên Đầu, Mê Cung Thần Tiên Động, Thiếu Lâm Mật Thật, Mê cung Kê Quán Động, Điểm Thương động tầng 1, Điểm Thương động tầng 2, tầng 3, Kiếm Tính Phong Sơn động, Mê cung Toả Vân Động, Mê cung Phụng Nhãn Động, Tây Phục Ngưu Sơn, Điểm Thương Sơn, Thanh

Thành Sơn

Cấp 51 – 60: Tuyết Báo động tầng 3, Địa đạo sau viện chùa Thành Đô Tín Tướng, Mê cung Thiết Tháp tầng 2, Ngự Hoa Viên Sơn động, Lưu Tiên động tầng 1, Mê cung Thiết tháp tầng 1-3, Động Tường Vân tầng 1, Thiên Tầm tháp tầng 2, Mê cung Băng Huỵệt, mê cung Thiên Tâm Động, Sơn Động dưới đáy Động Đình Hồ, Mê cung Ngọc Hoa động, Mê cung Nghiệt Long động, Mê cung Hưởng Thuỷ .

Cấp 61-70: Trường Giang nguyên đầu, Tuyết Báo động tầng 4, Trúc Tơ động tầng 1-2, Lưu Tiên động tầng 2-3-4, Tường Vân động tầng 2-3-4, Mật Đạo nha môn Tương Dương, Thanh Loa Đảo, Thiên Tầm Tháp tầng 3, Hoành Sơn phái,Thiên Nhẫn Giáo Thánh động, Mê cung Dương Giác động, Thập Bát La Hán trận, Mê cung cấm địa .

Cấp 71-80: Tuyết Báo động tầng 5, Trúc Tơ động tầng 2, Lưu Tiên động tầng 5, Tường Vân động tầng 5, Dưới Lăng Tần Thủy Hoàng tầng 2, Mê cung Đại Tù Động, Dược Vương động tầng 2, Mê cung Long Nhãn động, Đào Hoa Nguyên, Mê cung Nhạn Thạch Động, Trúc Tơ động tầng 1-2, Khoái Hoạt Lâm, Địa Đạo ác Bá Gia .

Cấp 81-90: Tuyết Báo Động tầng 6-7, Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng tầng 2, Dược Vương động tầng 3, Mê cung Nhạn Thạch động, Mê cung Thanh Khê động, mê cung Cổ Dương động, Mê cung Băng Hà động, mê cung Vô Danh động, Mê cung Lưỡng Thủy động, Mê cung Võ lăng động, Mê cung Phù Dung động, Mê cung Phi Thiên Động, Sa Mạc địa biểu, Mê cung Sơn Ngọc động, Mật cung Linh Cốc động, Mê cung Lão Hổ động .

Cấp 91-99: Mê cung Nhạn Thạch động, Lưu Tiên động tầng 6, Tuyết Báo động tầng 8, Mê cung Cán Viên động, Mật cung Tiến Cúc động, Mê cung Xi Vưu động, Dược Vương động tầng 4, Sa Mạc sơn động 1-2-3, Dưới lăng Tần Thuỷ Hoàng tầng 3.

Leave A Reply

Your email address will not be published.